CAMRY 2.0Q 2025
Sedan hạng D bán chạy nhất!
• Số chỗ ngồi: 5 chỗ
• Kiểu dáng: Sedan
• Nhiên liệu: Xăng
• Xuất xứ: Thái Lan
CÁC MẪU CAMRY 2.0Q 2025 KHÁC
1.460.000.000₫
1.530.000.000₫
Ngoại thất
Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Đầu xe
Thiết kế đầu xe lấy cảm hứng từ hình ảnh “cá mập đầu búa” tạo nên hình ảnh mạnh mẽ đầy uy lực.

Cụm đèn trước
Cụm đèn LED thiết kế hoàn toàn mới mang dáng vẻ mạnh mẽ và tinh tế, cùng khả năng chiếu sáng tối ưu, mang đến trải nghiệm lái an toàn hơn.

Cụm đèn sau
Thiết kế khỏe khoắn tăng thêm tính thể thao, mạnh mẽ trong diện mạo khi nhìn từ phía sau.
Nội thất
Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Ghế lái và ghế phụ
Ghế lái và ghế phụ đều chỉnh điện 10 hướng tích hợp tính năng làm mát mang lại cảm giác thoải mái suốt hành trình.

Cụm đồng hồ kỹ thuật số
Bảng đồng hồ 12.3″ sắc nét cùng hệ thống hiển thị thông tin trên kính lái giúp khách hàng dễ dàng theo dõi, đồng thời tăng thêm vẻ sang trọng và tiện nghi của không gian nội thất.

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa 3 vùng độc lập, kết hợp tính năng lọc không khí NanoeX giúp nâng cao tiện nghi và thoải mái, đồng thời khử mùi và vô hiệu hóa các chất có hại cho sức khỏe.

Nội thất sang trọng xứng tầm
Không gian bên trong Toyota Camry mới thể hiện phong cách sang trọng trên từng chi tiết, mang đến sự thoải mái tối ưu trên mỗi hành trình chinh phục.

Hệ thống giải trí
Màn hình giải trí 12.3″ kết nối điện thoại không dây mang đến không gian giải trí sống động trên mọi hành trình

Cửa sổ trời toàn cảnh
Cửa sổ trời mở rộng tối đa, mang ánh sáng tự nhiên vào không gian xe
Tính năng
Tính năng nổi bật
Thông số kỹ thuật
Động cơ xe và
khả năng vận hành
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 w OBD |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4920 x 1840 x 1445 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2825 |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) | 1580/1605 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 140 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.8 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1555 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2030 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 60 |
| Trong đô thị | 9.03 |
| Ngoài đô thị | 5.28 |
| Kết hợp | 6.65 |
| Loại động cơ | M20A-FKS |
| Số xy lanh | 4 xylanh thẳng hàng/ 4 cylinders inline |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1987 |
| Hệ thống van biến thiên | VVT-iE |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (126)169/ 6600 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 206/ 4400-4900 |
| Các chế độ lái | – |
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số tự động vô cấp CVT |
| Trước | Mc Pherson |
| Sau | Tay đòn kép |
| Loại | Trợ lực điện |
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 235/45R18 |
| Trước | Đĩa tản nhiệt |
| Sau | Đĩa đặc |
| Đèn chiếu gần | LED dạng bóng chiếu |
| Đèn chiếu xa | LED dạng bóng chiếu |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Chỉnh cơ |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | – |
| Loại | LED |
| Đèn vị trí | LED |
| Đèn phanh | LED |
| Đèn báo rẽ | LED |
| Đèn lùi | LED |
| Trước | Gạt mưa tự động |
| Chức năng sấy kính sau | Có |
| Ăng ten | Tích hợp kính sau |
| Tay nắm cửa ngoài xe | Cùng màu thân xe |
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Tự động |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Tích hợp đèn chào mừng | Có |
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | – |
| Bộ nhớ vị trí | – |
| Trước | LED |
| Tay nắm cửa trong xe | Mạ crôm |
| Loại đồng hồ | Digital |
| Đèn báo chế độ Eco | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | TFT 12.3′ |
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Da |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Điều chỉnh | Chỉnh điện 4 hướng |
| Lẫy chuyển số | – |
| Bộ nhớ vị trí | – |
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động |
| Hàng ghế thứ hai | Ngả lưng chỉnh điện |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có khay đựng ly |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh điện 4 hướng |
| Bộ nhớ vị trí | – |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Làm mát ghế | – |
| Màn hình | Màn hình cảm ứng 12.3 inch |
| Số loa | 9 loa JBL |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Kết nối wifi | Có |
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói | Có |
| Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Cửa sổ trời | Có |
| Rèm che nắng kính sau | Chỉnh điện |
| Rèm che nắng cửa sau | Chỉnh tay |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 3 vùng độc lập |
| Cửa gió phía sau | Có |
| Cổng kết nối USB phía sau | Có |
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Khóa cửa điện | Có (Tự động theo tốc độ) |
| Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (A-TRC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Hệ thống theo dõi áp suất lốp (TPMS) | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có |
| Camera hỗ trợ đỗ xe | Camera lùi |
| Hỗ trợ ra khỏi xe an toàn | Có |
| Phanh hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Sau | Có(2) |
| Góc trước | Có(2) |
| Góc sau | Có(2) |
| Trước | Có(2) |
| Cảnh báo tiền va chạm (PSC) | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Có |
| Điều khiển hành trình chủ động | Có (Mọi dải tốc độ) |
| Đèn chiếu xa tự động | Có |
| Cảnh báo lệch làn đường (LDA) | Có |
| Khung xe GOA | Có |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có (2) |
| Túi khí bên hông phía trước | Có(2) |
| Túi khí rèm | Có(2) |
| Túi khí đầu gối người lái | Có(1) |
| Dây đai an toàn | 3 điểm ELR, 5 vị trí |
1.460.000.000đ
1.530.000.000đ