AVANZA PREMIO MT
Hơn cả một chiếc xe gia đình
• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Việt Nam
CÁC MẪU AVANZA PREMIO MT KHÁC
598.000.000₫
Ngoại thất
Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Đầu xe
Thiết kế phá cách với lưới tản nhiệt hình thang cùng những thanh ngang to bản mang lại cảm giác mạnh mẽ, vững chãi.

Cụm đèn trước
Cụm đèn dạng LED thanh mảnh cùng viền crom thời trang, cuốn hỗ trợ tăng khả năng quan sát.

Thân xe
Đường gân dập nổi dọc thân xe, vừa mang cảm giác khỏe khoắn lại tạo hiệu ứng trường xe.

Gương xe
Gương xe gập mở tự động tích hợp đèn báo rẽ hỗ trợ người lái thuận tiện trong quá trình vận hành.

Mâm xe
Thiết kế mâm xe hợp kim mới nổi bật với kích cỡ 16 inch với 2 tông màu năng động, phá cách.

Đuôi xe
Đuôi xe được mở rộng và nổi bật với những đường dập nổi hình thang khỏe khoắn, thể thao.

Cụm đèn hậu
Cụm đèn hậu dạng LED thiết kế dài theo chiều ngang tạo ấn tượng sắc nét.
Nội thất
Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Chất liệu
Chất liệu nỉ cao cấp pha trộn giữa tông màu đen và nâu đậm hài hòa mang lại sự êm ái, dễ chịu trên mọi cung đường.

Khoang hành khách
Ba hàng ghế gập linh hoạt cùng chế độ sofa hay gập phẳng hàng ghế sau mang lại sự thoải mái, tiện nghi và khả năng tùy chỉnh linh hoạt không gian cho phù hợp với mục đích sử dụng.

Chế độ sofa
Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.

Màn hình giải trí trung tâm 9inch
Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng lên đến 9 inch kết nối điện thoại thông minh cùng hệ thống 4 loa hiện đại ứng dụng công nghệ trợ sáng giúp thao tác dễ dàng khi di chuyển trong buổi tối.

Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình 4.2” TFT hiển thị đa thông tin hỗ trợ người lái vận hành thuận lợi.

Điều hòa
Hệ thống điều hòa với cửa gió phía trước và phía sau tạo cảm giác thoải mái cho mọi hành khách

Tay lái
Tay lái 3 chấu trợ lực điện tích hợp nút điều chỉnh âm thanh mang lại thuận tiện cho người lái xe trong quá trình vận hành xe.
Tính năng
Tính năng nổi bật
Thông số kỹ thuật
Động cơ xe và
khả năng vận hành
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4395 x 1730 x 1700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2750 |
| Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) | 1505/1500 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.9 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1115 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1705 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 43 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 498 |
| Loại động cơ | 2NR-VE |
| Số xy lanh | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1496cc |
| Tỉ số nén | 11.5 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (78) 105 @ 6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 138 @ 4200 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải |
| Trong đô thị | 8.48 |
| Ngoài đô thị | 5.54 |
| Kết hợp | 6.63 |
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số sàn |
| Trước | MarPherson với thanh cân bằng |
| Rear | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện |
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 195/60R16 |
| Trước | Đĩa |
| Sau | Tang trống |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chờ dẫn đường | Có |
| Cụm đèn sau | LED |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Trước | Halogen |
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Tự động |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Trước | Gián đoạn, cảm biến tốc độ |
| Sau | Gián đoạn |
| Ăng ten | Vây cá |
| Loại đồng hồ | Optitron |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Chức năng báo cài dây an toàn | Có |
| Chức năng báo phanh | Có |
| Nhắc nhở đèn sáng | Có |
| Nhắc nhở quên chìa khóa | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 4.2″ TFT |
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Urethane |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 2 hướng |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày & đêm |
| Chất liệu | Nỉ |
| Ghế hành khách trước | Chỉnh tay 4 hướng |
| Ghế lái | Chỉnh tay 4 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 | Trượt ngả 60:40 |
| Chế độ sofa | Có |
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50 |
| Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm | Có |
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh tay |
| Cửa gió sau | Có |
| Màn hình | 9″ Touch screen |
| Số loa | 4 |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Khóa cửa điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có |
| Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Camera hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Sau | Có |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có |
| Loại | 3 điểm |
| Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước | Có |
598.000.000đ